trào phúng

  1. satirique ; épigrammique
    • Thơ trào phúng
      poème satirique ; satire ; épigramme
    • Nhà thơ trào phúng
      poète satirique ; épigrammatique
trào phúng
Một nhà văn viết truyện trào phúng về những thói quen kỳ lạ trong xã hội.