trái chứng

Học thuật
Thân thiện
trái chứng

Một người đàn ông đang có những trái chứng khi nói chuyện một mình trên phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • những lời nói, hành động không bình thường, khó chiều, khó tính một cách bất thường: Dùng để chỉ một người, thường người lớn tuổi, tính tình trở nên cáu kỉnh, khó chịu, hay thay đổi khó hài lòng một cách vô lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cụ ấy gần đây trở nên trái chứng lắm, lúc nào cũng cằn nhằn, khó chiều.
    • Đừng trái chứng như vậy, ai nói cũng gắt lên.
    • Ông ấy không phải người xấu, chỉ hơi trái chứng một chút thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trở nên trái chứng": Chỉ sự thay đổi tính tình theo chiều hướng xấu đi, trở nên khó tính.
    • Càng già, bác ấy càng trở nên trái chứng, ít ai dám đến chơi.
  • "Trái chứng trái nết": Cụm từ nhấn mạnh tính cách khó chịu, không chỉlời nói hành động nhất thời còncả bản tính, nết người.
    • Con dạo này trái chứng trái nết, bảo sao cũng không nghe.
Biến thể từ gần giống
  • Trái tính: tính nết trái ngược, khác thường, khó chiều. (Gần nghĩa với "trái chứng").
  • Cáu kỉnh: Dễ nổi cáu, khó chịu. (Một biểu hiện của người "trái chứng").
  • Khó chiều: Khó làm hài lòng, đòi hỏi nhiều. (Một đặc điểm của người "trái chứng").
Từ đồng nghĩa
  • Khó tính: Đòi hỏi cao, khắt khe.
  • Gắt gỏng: Hay quạu quọ, cáu kỉnh.
  • Bướng bỉnh: Cứng đầu, khó bảo.
Từ trái nghĩa
  • Dễ tính: Dễ dãi, dễ chịu, không câu nệ.
  • Hiền lành: Hiền từ, tốt tính.
  • Dễ bảo: Biết nghe lời, dạy bảo dễ dàng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Trái chứng trái nết": Như đã giải thíchtrên, một cụm từ cố định dùng để nhấn mạnh tính cách khó chịu, hay thay đổi khó chiều của một người.
    • ấy già rồi nên đâm ra trái chứng trái nết, con cháu phải hết sức kiên nhẫn.
trái chứng

Một người đàn ông đang có những trái chứng khi nói chuyện một mình trên phố.

  1. Nói người những lời nói, hành động không bình thường.