trái lẽ

  1. contraire à la raison; déraisonnable.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trái lẽ
Một người đàn ông đang cố gắng đẩy một tảng đá lớn lên dốc, nhưng điều đó thật trái lẽ.