tráo trở

  1. à double face
    • Con người tráo trở
      une personne à double face ; une personne double

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tráo trở"

tráo trở
Một người bạn tráo trở đột nhiên quay lưng lại với lời hứa.