trâm anh

  1. cái trâm cài mái tóc cái giải , hai thứ trang sức tiêu biểu cho hạng người quyền quí. Câu thơ ý nói: nhã sẵn nền nếp, dòng dõi làm quan to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trâm anh"

trâm anh
Một cô gái cài chiếc trâm anh lên mái tóc đen dài.