tréo ngoe

  1. tt., khng. đphg. 1. Tréo khoeo, không thẳng: nằm tréo ngoe. 2. Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết: làm tréo ngoe.
tréo ngoe
Anh ấy nằm tréo ngoe trên ghế sofa.