tréteau

danh từ giống đực
  1. cái mễ
    • Lit de planches posé sur deux tréteaux
      tấm phản đặt trên hai cái mễ
  2. (số nhiều) rạp hát di động (của gánh hát rong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tréteau
Un menuisier assemble un tréteau dans son atelier.