trình bày

  1. đg. 1. Nêu lên theo thứ tự đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu: Trình bày kế hoạch. 2. Nh. Trưng bày: Trình bày áo len bọc trong giấy kính. 3. Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho mỹ thuật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trình bày
Một học sinh trình bày bài tập của mình trước lớp.