trí thức

  1. intellectuel.
    • Giới trí thức
      les intellectuels; intelligentsia.
  2. như tri thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trí thức"

trí thức
Một trí thức đang đọc sách trong thư viện yên tĩnh.