trích trích

  1. Nói ngồi lỳ không cựa quậy. Trích trích tri tri. Nói về người trơ trơ ngây ngô: Khéo thay trích trích tri tri nực cười (Nguyễn Khuyến).
trích trích
Một đứa trẻ ngồi trích trích trên ghế trong lớp học.