trích dẫn

Học thuật
Thân thiện
trích dẫn

Trong bài luận, anh ấy trích dẫn một câu nói nổi tiếng của một nhà khoa học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dẫn lại nguyên văn một câu, một đoạn văn, ý kiến hoặc số liệu từ một nguồn tài liệu, tác phẩm, bài phát biểu nào đó: Hành động lấy chính xác lời văn, nội dung từ một nguồn đã để sử dụng, thường nhằm mục đích minh chứng, phân tích hoặc tham khảo.
    • Viện dẫn, nêu ra để làm bằng chứng hoặc căn cứ: Hành động đưa ra một lời nói, một sự kiện đã được ghi nhận để làm cơ sở cho lập luận hoặc nhận định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong bài nghiên cứu, anh ấy đã trích dẫn nhiều tài liệu của các học giả nước ngoài.
    • Để làm luận điểm, diễn giả đã trích dẫn một câu nói nổi tiếng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
    • Bạn nhớ ghi nguồn khi trích dẫn số liệu từ báo cáo đó.
    • Bài báo trích dẫn lời phát ngôn viên cho rằng tình hình đang được kiểm soát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trích dẫn nguyên văn": dẫn lại chính xác từng chữ, không thêm bớt hay sửa đổi so với bản gốc.
    • Phần này cần được trích dẫn nguyên văn đặt trong dấu ngoặc kép.
  • "trích dẫn chọn lọc": chỉ dẫn lại những phần phù hợp, quan trọng nhất với mục đích của người viết/nói.
    • khuôn khổ hạn, tác giả chỉ trích dẫn chọn lọc những đoạn tiêu biểu nhất.
Biến thể từ liên quan
  • Trích (động từ): lấy ra một phần từ một tổng thể lớn hơn (có thể văn bản, dữ liệu, khoản tiền...). Nghĩa hẹp hơn "trích dẫn".
    • Trích đoạn, trích yếu, trích lục.
  • Dẫn chứng (danh từ/động từ): việc đưa ra hoặc bản thân sự vật, sự việc được đưa ra để làm bằng chứng. Có thể không phải nguyên văn.
  • Câu trích dẫn (danh từ): câu văn, lời nói được dẫn lại nguyên văn từ nguồn khác.
    • Phần phụ lục liệt kê tất cả các câu trích dẫn được sử dụng trong sách.
Từ đồng nghĩa
  • Dẫn lại: (nhấn mạnh hành động lấy từ nguồn)
  • Viện dẫn: (thường dùng trong văn phong trang trọng, pháp lý, nhấn mạnh việc dùng làm căn cứ)
Cụm từ liên quan
  • Nguồn trích dẫn: chỉ xuất xứ, tài liệu gốc phần trích dẫn được lấy ra.
    • Phải ghi chú nguồn trích dẫn một cách cẩn thận để tránh đạo văn.
  • Lỗi trích dẫn: sai sót trong việc dẫn nguồn, như sai nội dung, thiếu thông tin nguồn.
    • Bài luận bị trừ điểm lỗi trích dẫn.
Thành ngữ, quy tắc liên quan
  • Trích dẫn phải trung thực chính xác: Đây nguyên tắc cơ bản trong học thuật báo chí. Việc trích dẫn sai lệch nội dung so với bản gốc được coi thiếu trung thực.
  • Đạo văn (plagiarism): Hành động sử dụng ý tưởng, câu chữ của người khác không trích dẫn nguồn hoặc không được phép, bị coi vi phạm đạo đức học thuật bản quyền.
trích dẫn

Trong bài luận, anh ấy trích dẫn một câu nói nổi tiếng của một nhà khoa học.

  1. đg. Dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó. Trích dẫn tác phẩm kinh điển. Trích dẫn thơ.