trò đùa

  1. dt. Trò bày ra để đùa vui: Chuyện thi cử đâu phải trò đùa Bom đạn không phải trò đùa đâu.
trò đùa
Một cậu bé giấu quả bóng sau lưng để chơi trò đùa với bạn.