trò trống

  1. truc.
    • Mày đã nghĩ ra trò trống chưa ?
      as-tu imaginé quelque truc?
    • chẳng nên trò trống
      ça n'aboutit à rien.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

trò trống
Anh ấy bỏ ra nhiều thời gian nhưng cuối cùng chẳng làm nên trò trống gì.