trót lọt

  1. tt. (Làm việc ) suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại: mang hàng lậu đi trót lọt trả lời trót lọt tất cả các câu hỏi thi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trót lọt"

trót lọt
Kế hoạch của họ đã được thực hiện trót lọt.