trót lọt

  1. san accroc; sans entrave.
    • Công việc đã thực hiện trót lọt
      l'affaire a été accomplie sans accroc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trót lọt"

trót lọt
Kế hoạch của họ đã được thực hiện trót lọt.