trông cậy

Học thuật
Thân thiện
trông cậy

Một người mẹ trông cậy vào con trai khi cần sửa chiếc ghế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hi vọng dựa vào ai đó hoặc điều đó để được giúp đỡ, hỗ trợ: "trông cậy" diễn tả sự tin tưởng kỳ vọng vào sự giúp đỡ từ một nguồn lực bên ngoài, thường bản thân cần sự hỗ trợ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân vùng trông cậy hoàn toàn vào sự cứu trợ của nhà nước.
    • Trong hoạn nạn, anh ấy chỉ biết trông cậy vào những người bạn thân thiết.
    • Cha mẹ già trông cậy vào con cái lúc ốm đau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông cậy cả vào": nhấn mạnh việc đặt tất cả hy vọng sự phụ thuộc vào một đối tượng duy nhất.
    • Công ty đang thua lỗ, họ trông cậy cả vào khoản đầu mới này.
  • "không còn ai để trông cậy": diễn tả tình trạng cô đơn, không còn chỗ dựa tinh thần hay vật chất.
    • Sau khi mất đi người thân, cụ cảm thấy không còn ai để trông cậy.
Biến thể từ gần giống
  • Trông chờ (động từ): mong đợi, chờ đợi một điều đó xảy ra, có thể không hàm ý phụ thuộc mạnh mẽ như "trông cậy".
    • Mọi người đang trông chờ kết quả cuộc thi.
  • Nương tựa (động từ): dựa dẫm, tìm sự che chở, hỗ trợ về cả vật chất lẫn tinh thần, thường trong mối quan hệ thân thiết.
    • Hai mẹ con nương tựa vào nhau sống.
Từ đồng nghĩa
  • Cậy nhờ: dựa vào nhờ vả người khác.
  • lại: phụ thuộc, dựa dẫm (thường mang sắc thái hơi tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trông cậy vào: cụm từ cố định, luôn đi kèm với đối tượng được tin tưởng, hy vọng.
    • Chúng ta phải tự lực cánh sinh, không nên chỉ trông cậy vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Trông cậy như trời: sự trông cậy cùng lớn, như trời cao.
    • Đứa con một nơi cha mẹ trông cậy như trời.
  • Trông cậy mỏi mắt: diễn tả sự chờ đợi, trông mong đến mệt mỏi.
    • Mẹ ngồibến đò, trông cậy mỏi mắt con vẫn chưa về.
trông cậy

Một người mẹ trông cậy vào con trai khi cần sửa chiếc ghế.

  1. đg. Hi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ. Trông cậy vào bạn. Trông cậy vào con lúc tuổi già.