trù trừ

  1. hésiter; tortiller.
    • Đừng trù trừ nữa , thời gian gấp rút đấy
      n'hésitez plus, le temps presse;
    • cần sự giúp đỡ của ta , không trù trừ được nữa
      il a besoin de notre aide, il n'y a plus à tortiller.
trù trừ
Cô ấy trù trừ trước khi đưa ra quyết định.