trùng điệp

  1. Hết lớp này đến lớp khác liên tiếp nhau: Núi non trùng điệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trùng điệp"

trùng điệp
Núi non trùng điệp kéo dài đến tận chân trời.