trùng phùng

  1. Gặp nhau lần nữa: Trùng phùng dầu họa khi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trùng phùng"

trùng phùng
Hai người bạn cũ trùng phùng tại một quán cà phê.