trúc đổ

  1. s'écrouler; s'effondrer.
    • Cơ nghiệp trúc đổ
      fortune qui s'écroule.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trúc đổ"

trúc đổ
Sự nghiệp của ông ấy bỗng nhiên trúc đổ.