trúc mai

  1. Tình nghĩa bạn thân mật: Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trúc mai"

trúc mai
Mai và Lan là đôi bạn thân, tình bạn của họ như trúc mai.