trúng ý

  1. conforme aux idées (aux intentions) (de quelqu'un).
    • Lời anh trúng ý tôi
      vos paroles sont conformes à mes idées.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trúng ý"

trúng ý
Lời đề nghị của anh ấy trúng ý tôi hoàn toàn.