trúng cử
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Được bầu chọn vào một chức vụ, vị trí nào đó thông qua một cuộc bỏ phiếu hoặc bầu cử chính thức: "Trúng cử" chỉ kết quả của một cá nhân khi nhận được đủ số phiếu bầu cần thiết để đảm nhận một chức vụ trong một tổ chức, hội đồng, hoặc cơ quan dân cử.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ông ấy đã trúng cử chủ tịch xã với tỷ lệ phiếu bầu rất cao.
- Sau nhiều lần ứng cử, bà ấy cuối cùng cũng trúng cử vào Hội đồng nhân dân thành phố.
- Các ứng viên trúng cử sẽ bắt đầu nhiệm kỳ mới vào tháng tới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trúng cử đại biểu Quốc hội": được bầu làm đại biểu Quốc hội.
- Bà là một trong những người phụ nữ trẻ nhất trúng cử đại biểu Quốc hội khóa này.
- "tái trúng cử": được bầu lại cho một nhiệm kỳ tiếp theo.
- Thị trưởng đương nhiệm đã tái trúng cử với ưu thế áp đảo.
Biến thể và từ gần giống
- Ứng cử (động từ): ra ứng cử, đăng ký để trở thành ứng viên trong một cuộc bầu cử.
- Nhiều công dân ưu tú đã ứng cử vào vị trí này.
- Bầu cử (danh từ): quá trình bỏ phiếu để lựa chọn người nắm giữ chức vụ.
- Cuộc bầu cử diễn ra dân chủ và minh bạch.
- Đắc cử (động từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "trúng cử".
- Tin ông ấy đắc cử đã được loan đi khắp nơi.
Từ đồng nghĩa
- Được bầu: cách nói thông thường, dễ hiểu hơn.
- Đắc cử: từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng.
Từ trái nghĩa
- Trượt cử: không được bầu, không đủ phiếu để trúng cử.
- Ứng viên đó đã trượt cử với cách biệt chỉ vài chục phiếu.
- Rớt cử: cách nói khác của "trượt cử".
- Thất cử: từ Hán Việt, chỉ việc thất bại trong bầu cử.
- Được bầu : Trúng cử vào ban chấp hành.