trúng phong

  1. être frappé d'un coup de vent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trúng phong"

trúng phong
Một người đàn ông bị trúng phong sau khi đi ngoài trời lúc trời chuyển lạnh.