trơ thổ địa

  1. (infml.) immobile; resté sans réaction; ne sachant que faire.
    • Người ta mắng cho thế mà cứ ngồi trơ thổ địa ra
      on l'attrape et il reste sans réaction;
  2. complètement fauché; complètement à sec.
trơ thổ địa
Một người đàn ông đứng trơ thổ địa trước cái tủ lạnh trống rỗng.