trường kì

  1. (cũng như tràng kì) long; de longue durée.
    • Trong cuộc kháng chiến trường
      pendant la longue (guerre de) résistance.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trường kì"

trường kì
Cuộc kháng chiến trường kì đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ.