trường sinh

  1. (cũng như tràng sinh)
  2. vivre longtemps.
  3. longue vie; longévité.
    • Thuốc trường sinh
      élixir de longue vie.
  4. (bot.) kalanchoe spatulé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trường sinh"

trường sinh
Người xưa thường mơ ước về thuốc trường sinh.