trượt

  1. 1. đg. Bước vào chỗ trơn bị tượt đi. 2. t. Hỏng thi : Trượt vấn đáp. 3. ph. Không trúng đích : Bắn trượt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trượt
Một đứa trẻ trượt chân trên sàn nhà ướt.