trả đũa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đáp trả lại một hành động gây hại hoặc xúc phạm bằng một hành động tương tự: Hành động nhằm đáp trả, trừng phạt hoặc gây thiệt hại lại cho đối phương sau khi bản thân hoặc phe nhóm mình đã bị tổn hại trước đó.
    • (Chính trị, Quan hệ quốc tế) Áp dụng các biện pháp đối ứng nhằm gây sức ép hoặc trừng phạt: Thường dùng trong bối cảnh một quốc gia, tổ chức áp dụng các biện pháp (như cấm vận, tăng thuế) để đáp trả hành động tương tự từ phía đối phương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta tuyên bố sẽ trả đũa kẻ đã đánh lén mình. (Hành động đáp trả cá nhân)
    • Sau vụ tấn công mạng, công ty đã động thái trả đũa bằng cách tăng cường an ninh kiện đối thủ. (Hành động đáp trả của tổ chức)
    • Chính phủ nước đó đe dọa sẽ trả đũa bằng các biện pháp kinh tế nếu lệnh trừng phạt được thông qua. (Hành động đáp trả trong quan hệ quốc tế)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Động cơ trả đũa": Lý do thúc đẩy hành động nhằm đáp trả, thường mang sắc thái tiêu cực, có thể dẫn đến vòng xoáy bạo lực hoặc xung đột.

    • Hành động của hắn xuất phát từ động cơ trả đũa thuần túy, không lợi ích chung.
  • "Biện pháp trả đũa": Các hành động cụ thể được thực hiện nhằm mục đích đáp trả, thường được quy định hoặc công bố chính thức.

    • Biện pháp trả đũa của chính phủ bao gồm tăng thuế nhập khẩu đối với hàng hóa từ nước đó.
Biến thể từ gần giống
  • Trả miếng (động từ, khẩu ngữ): Có nghĩa tương tự "trả đũa", thường dùng trong ngữ cảnh đời thường, ít trang trọng hơn, nhấn mạnh vào hành động đáp trả nhanh, trực tiếp.

    • Sau đấm, anh ta lập tức trả miếng.
  • Trừng phạt (động từ): Hành động làm cho chịu hậu quả nặng nề đã phạm lỗi, có thể không nhất thiết xuất phát từ việc bị hại trước (như "trả đũa").

  • Báo thù (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh trả thù, thường gắn với cảm xúc cá nhân mãnh liệt (căm hận, phẫn uất) có thể kéo dài.
Từ đồng nghĩa
  • Đáp trả: Hành động đối đáp, phản ứng lại.
  • Phản kích: Tấn công trở lại sau khi bị tấn công (thường trong quân sự, thể thao).
  • Răn đe: Hành động nhằm làm cho đối phương sợ không dám tái phạm, có thể một hình thức trả đũa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trả đũa lại: Nhấn mạnh hơn vào hành động đáp trả ngược trở lại.
    • Không thể để họ khiêu khích không trả đũa lại.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn miếng trả miếng": Thành ngữ mô tả một chu kỳ hành động - phản ứng, nơi mỗi bên liên tục đáp trả hành động của bên kia bằng hành động tương tự.
    • Cuộc xung đột leo thang theo kiểu ăn miếng trả miếng, không bên nào chịu nhường.
  1. (đph) Nh. Trả miếng.