trả thù

  1. đgt. Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai hoạ tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình: trả thù nhà đền nợ nước trả thù cho đồng đội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trả thù"