trấn thủ

  1. Cg. Trấn. Giữ gìn một địa phương: Ba năm trấn thủ lưu đồn (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trấn thủ
Ông ấy trấn thủ một vùng biên giới xa xôi.