trầm hương

  1. dt. 1. Cây to, dài, gỗ màu vàng nhạt, thớ đen, dùng làm hương làm thuốc. 2. Gỗ trầm hương dùng để làm hương, làm thuốc: đốt trầm hương cho thơm cửa thơm nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trầm hương"

trầm hương
Một người đốt một mảnh trầm hương trong một chiếc lư hương nhỏ.