trầm hương

  1. (bot.) garo; bois d'aigle; calambac.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trầm hương"

trầm hương
Một người đốt một mảnh trầm hương trong một chiếc lư hương nhỏ.