trầm luân

  1. Chìm đắm trong cảnh khổ: Ra tay tế độ vớt người trầm luân (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trầm luân"

trầm luân
Một người đang trầm luân trong nỗi buồn.