trầm nghị

Học thuật
Thân thiện
trầm nghị

Người lãnh đạo ấy có vẻ mặt trầm nghị khi đưa ra quyết định quan trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sâu sắc cương quyết: "Trầm nghị" dùng để miêu tả tính cách của một người vừa chiều sâu suy nghĩ, chín chắn, vừa thể hiện sự kiên định, quyết đoán trong hành động thái độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy có vẻ ngoài trầm nghị, ít nói nhưng rất quyết đoán.
    • Người lãnh đạo cần phong thái trầm nghị để đưa ra những quyết sách quan trọng.
    • Tính cách trầm nghị của anh ấy khiến mọi người rất nể phục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trầm nghị" thường đi kèm với các danh từ chỉ tính cách, phong thái: Dùng để bổ nghĩa trực tiếp cho các từ như "tính cách", "con người", "phong thái", "dáng vẻ".
    • Dáng vẻ trầm nghị của người cha luôn chỗ dựa cho cả gia đình.
  • Dùng trong văn miêu tả nhân vật: Thường xuất hiện trong văn học, báo chí để khắc họa tính cách nhân vật một cách đọng ấn tượng.
    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết hiện lên với một tính cách trầm nghị, đầy nội tâm.
Biến thể từ gần giống
  • Trầm tĩnh (tính từ): điềm đạm, bình tĩnh, không náo động. (Nhấn mạnh sự bình tĩnh hơn sự cương quyết).
  • Sâu sắc (tính từ): chiều sâu về tư tưởng, tình cảm hoặc nhận thức. (Thiếu nghĩa "cương quyết").
  • Cương nghị (tính từ): cứng cỏi kiên quyết. (Nhấn mạnh sự kiên định, thiếu nghĩa "sâu sắc, chín chắn").
Từ đồng nghĩa
  • Chín chắn quyết đoán: trưởng thành, suy nghĩ thấu đáo dám hành động.
  • Điềm đạm kiên định: bình tĩnh, vững vàng giữ vững lập trường.
Từ trái nghĩa
  • Nông nổi, hời hợt: thiếu chiều sâu suy nghĩ.
  • Do dự, thiếu quyết đoán: không dám đưa ra quyết định hoặc hành động dứt khoát.
  • Bộp chộp, hấp tấp: hành động vội vàng, thiếu suy nghĩ.
Lưu ý sử dụng
  • "Trầm nghị" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả tính cách, phẩm chất của con người, đặc biệt người lớn tuổi, người địa vị hoặc nhân vật chiều sâu.
  • Tránh dùng "trầm nghị" để miêu tả đồ vật hoặc sự việc.
trầm nghị

Người lãnh đạo ấy có vẻ mặt trầm nghị khi đưa ra quyết định quan trọng.

  1. Sâu sắc cương quyết: Tính người trầm nghị.