trần cấu

  1. Từ dùng trong văn học chỉ điều bẩn hèn hạ: Dám đem trần cấu dự vào bố kinh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trần cấu"

trần cấu
Một người quét sạch trần cấu khỏi bức tường cũ.