trần trần

  1. Trơ ra, không biến đổi: Hạt sen nấu thế mà cứ trần trần không chín.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trần trần"

trần trần
Hạt sen nấu mãi vẫn cứ trần trần không chín.