trẩm

Học thuật
Thân thiện
trẩm

Một hạt giống trẩm trong đất vì thiếu nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không mọc lên được, bị thui chột: Dùng để chỉ hạt giống, mầm cây bị hỏng, không thể nảy mầm hoặc phát triển được.
  2. Động từ:

    • Dìm đi, thủ tiêu, làm cho biến mất một cách kín đáo: Hành động cố ý làm cho một thứ đó không còn xuất hiện hoặc bị lãng quên.
    • Im đi, không nói đến nữa: Hành động ngừng đề cập, thảo luận về một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Vụ lúa này bị trẩm nhiều hạn hán. (Vụ lúa này bị thui chột nhiều hạn hán.)
    • Hạt đậu bị trẩm trong đất ẩm quá lâu. (Hạt đậu bị hỏng, không mọc lên được trong đất ẩm quá lâu.)
  • Động từ:

    • Hắn tìm cách trẩm những bằng chứng phạm tội. (Hắn tìm cách thủ tiêu những bằng chứng phạm tội.)
    • Sự việc nhạy cảm ấy đã bị trẩm đi, không ai nhắc đến nữa. (Sự việc nhạy cảm ấy đã bị im đi, không ai nhắc đến nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trẩm thư": Chỉ việc giấu đi, không công bố một thư hoặc văn bản nào đó.

    • Vị quan đã trẩm thư tố cáo để bảo vệ đồng liêu. (Vị quan đã giấu đi thư tố cáo để bảo vệ đồng liêu.)
  • "Trẩm món tiền": Ám chỉ việc bớt xén, chiếm đoạt hoặc làm biến mất một khoản tiền.

    • Kẻ gian đã trẩm món tiền cứu trợ rồi bỏ trốn. (Kẻ gian đã thủ tiêu khoản tiền cứu trợ rồi bỏ trốn.)
Biến thể từ liên quan
  • Chết trẩm: Cụm từ nhấn mạnh việc bị thui chột, chết non (thường dùng cho cây cối).

    • Cây non bị chết trẩm sương muối. (Cây non bị chết non sương muối.)
  • Im trẩm: Trạng thái im lặng, không động tĩnh hoặc không được nhắc đến.

    • Sau scandal, tên tuổi của ông ta im trẩm trên báo chí. (Sau scandal, tên tuổi của ông ta im lặng trên báo chí.)
Từ đồng nghĩa
  • Thui chột (động từ/tính từ): Không phát triển được, bị héo mòn (nghĩa gần với tính từ "trẩm").
  • Thủ tiêu (động từ): Làm cho mất tích, tiêu hủy (nghĩa gần với động từ "trẩm").
  • Im ỉm (động từ/tính từ): Giữ im lặng, không nói ra (nghĩa gần với nghĩa "im đi" của động từ "trẩm").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trẩm" ngày nay ít được dùng trong văn nói hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn viết, văn học hoặc các ngữ cảnh mang tính cổ điển, trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa động từ ("dìm đi, thủ tiêu"), từ này thường hàm ý một hành động chủ đích, kín đáo thường không hợp pháp hoặc không minh bạch.
trẩm

Một hạt giống trẩm trong đất vì thiếu nước.

  1. 1. t. Không mọc lên được: Quên tưới, hạt trẩm mất cả. 2. đg. Dìm đi, thủ tiêu, im đi: Trẩm thư; Trẩm món tiền.