trõm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sâu lõm vào: Dùng để miêu tả một bộ phận trên cơ thể hoặc một bề mặt bị lõm sâu vào trong so với vùng xung quanh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thức khuya nhiều, mắt anh ấy trõm hẳn xuống.
- Má nó trõm lại vì ốm.
- Tường bị hỏng, có một chỗ trõm vào.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tròm trõm": (từ láy, mức độ mạnh hơn) rất sâu lõm, lõm hẳn.
- Sau trận ốm nặng, hai má nó tròm trõm.
- Bức tường cũ bị mối ăn, mặt tường tròm trõm.
Biến thể và từ gần giống
- Trũng (tính từ): thấp hơn so với mặt bằng xung quanh, có thể rộng hơn so với "trõm".
- Vùng đất trũng.
- Lõm (tính từ): bị khuyết, hõm vào trong một cách rõ rệt.
- Mặt bàn bị lõm.
- Hõm (tính từ, danh từ): chỉ chỗ lõm sâu vào.
- Hõm mắt.
Từ đồng nghĩa
- Hõm: lõm sâu vào.
- Lõm: khuyết vào trong.
- Sâu hoắm: (nhấn mạnh độ sâu) rất sâu.
Từ trái nghĩa
- Lồi: nhô ra ngoài.
- Gồ: nhô lên.
- Phình: phồng to ra.
- t. Sâu lõm vào: Thức khuya, mắt trõm.