trậm trầy trậm trật

  1. Hỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả: Chữa mô-tô trậm trầy trậm trật mãi không được.
trậm trầy trậm trật
Mô-tô của anh ấy hỏng trậm trầy trậm trật mãi không sửa được.