trắc đạc

  1. (từ ) prévoir
    • Trắc đạc tương lai
      prévoir l' avenir
  2. cadastrer ; arpenter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trắc đạc
Một nhà trắc đạc đang sử dụng máy kinh vĩ để đo đạc một cánh đồng.