trắc dĩ

  1. Từ dùng trong văn học chỉ lòng thương nhớ mẹ (): Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trắc dĩ"

trắc dĩ
Một người con nhìn lên bầu trời đêm với lòng trắc dĩ.