trắng trẻo

  1. Trắng xinh đẹp: Mặt mũi trắng trẻo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trắng trẻo"

trắng trẻo
Một em bé có làn da trắng trẻo đang cười tươi trong vườn.