trắng trợn

  1. tt. Ngang ngược, thô bạo quá sỗ sàng: cướp giật trắng trợn giữa ban ngày vu cáo trắng trợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trắng trợn"

trắng trợn
Một tên cướp trắng trợn giật chiếc túi xách của một phụ nữ trên phố.