trị giá

  1. valoir; coûter.
    • Chiếc đồng hồ trị giá ba trăm
      montre qui vaut troi cents dongs.
  2. valuer.
    • Trị giá kì phiếu
      valuer d'un effet.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trị giá"

trị giá
Chiếc đồng hồ cũ này trị giá rất cao.