trọc lốc

  1. rasé jusqu'à la peau.
    • Đầu trọc lốc
      tête rasé jusqu'à la peau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trọc lốc"

trọc lốc
Một người đàn ông có mái tóc trọc lốc đang đứng trước gương.