trọi trơn

  1. complètement dépourvu; complètement dénué.
    • Trọi trơn cây cỏ
      complètement dépourvu de végétation.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trọi trơn"

trọi trơn
Cánh đồng sau vụ thu hoạch trọi trơn không còn một bông lúa.