trọn vẹn

  1. plein; total; complet.
    • Trọn vẹn một ngày
      un jour plein;
    • Niềm vui trọn vẹn
      joie complète (totale).
  2. pleinement.
    • Nhiệm vụ hoàn thành trọn vẹn
      tâche qui a été réalisée pleinement.
trọn vẹn
Nhiệm vụ được hoàn thành trọn vẹn.