trống ngực

  1. palpitations.
    • Đánh trống ngực
      avoir des palpitations.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trống ngực"

Proverbs and Idioms

trống ngực
Trống ngực cô ấy đập thình thịch khi cô nhìn thấy con mèo con bị lạc.