trống trải

  1. exposé; inabrité; désolé.
    • Nhà ở nơi đất trống trải
      maison construite sur un terrain inabrité
    • Tâm hồn trống trải
      une âme désolée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trống trải
Cánh đồng trống trải trải dài dưới bầu trời xanh.